Chi tiết về van đáy ghế đơn
Sự chỉ rõ
| Kích cỡ |
DN25-DN100, 1"-4" |
|---|---|
| Vật liệu cơ thể |
AISI 304 hoặc 316L, (EN1.4301/EN1.4404). |
| Nhiệt độ |
-30 độ đến +150 độ (Tùy thuộc vào con dấu) |
| áp lực tối đa |
145psi (10bar) |
| Niêm phong |
EPDM, Silicone, FKM, FFKM, TEFLON, PTFE, HNBR, NBR, được FDA phê duyệt |
| Hệ thống nối ống |
DIN SMS RJT 3A ISO IDF |
| Vận hành thủ công |
Tay quay bằng thép không gỉ, Thiết bị truyền động bằng thép không gỉ, Bộ định vị |
| Vận hành bằng khí nén |
Tương thích với bộ truyền động khí nén tác động đơn hoặc tác động kép |
| Xử lý bề mặt |
Ra{0}}µin (0.4-0.8µm), Ra 32µin (0.8µm) làm mặc định. |
| Chứng nhận |
Hoa Kỳ 3-A, FDA, CE PED/2014/68/EC, Chứng nhận |
| Kiểu kết nối |
Đầu kẹp ba đầu, Đầu ren, Đầu hàn đối đầu |
Van một chỗ vệ sinh là loại van thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, đồ uống và dược phẩm để kiểm soát dòng chất lỏng. Nó được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu vệ sinh cao, chẳng hạn như những ứng dụng mà sản phẩm được xử lý rất nhạy cảm với ô nhiễm.
Van có một vòng đệm duy nhất giữa thân van và pít tông, đảm bảo không có kẽ hở để vi khuẩn có thể phát triển. Nó cũng có bề mặt bên trong nhẵn, giúp ngăn ngừa sự tích tụ của bất kỳ cặn sản phẩm nào.
Van một chỗ vệ sinh thường được làm từ các vật liệu như thép không gỉ hoặc các hợp kim cấp thực phẩm khác và có sẵn nhiều loại kết nối, bao gồm kẹp, mặt bích hoặc ren. Chúng cũng có thể có nhiều kiểu truyền động khác nhau, chẳng hạn như bằng tay, khí nén hoặc điện.
Nhìn chung, van một chỗ vệ sinh cung cấp mức độ kiểm soát quy trình và vệ sinh cao, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng để sử dụng trong ngành thực phẩm, đồ uống và dược phẩm, nơi áp dụng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về chất lượng và an toàn sản phẩm.


тип корпуса седельного клапана


паспорт седельного клапана



Đóng gói van vệ sinh




